Nghĩa tiếng Việt
- Người đầy tớ già.danh từWiktionary
- Người coi sóc nhà thờ Thiên chúa giáo.danh từWiktionary
- Bù lại; Đáng với.động từWiktionary
Ví dụ
-
Người bõ già của Trần Quốc Toản.
-
Ông bõ luôn luôn quan tâm đến đời sống của linh mục.
-
Vinh hoa bõ lúc phong trần (Truyện Kiều)