TanroDictionary Sổ từ

bõ

Việt
0

bõ là một từ tiếng Việt, có nghĩa: Người đầy tớ già; Người coi sóc nhà thờ Thiên chúa giáo; Bù lại; Đáng với.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Người đầy tớ già.danh từWiktionary
  2. Người coi sóc nhà thờ Thiên chúa giáo.danh từWiktionary
  3. Bù lại; Đáng với.động từWiktionary

Ví dụ

  1. Người bõ già của Trần Quốc Toản.

  2. Ông bõ luôn luôn quan tâm đến đời sống của linh mục.

  3. Vinh hoa bõ lúc phong trần (Truyện Kiều)