TanroDictionary Sổ từ

bơ

Việt
0

bơ là một từ tiếng Việt, có nghĩa: Chất béo lấy từ sữa ra; Vỏ hộp sữa dùng để đong gạo; Một loài cây cận nhiệt đới, có tên khoa học là Persea americana.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Chất béo lấy từ sữa ra.danh từWiktionary
  2. Vỏ hộp sữa dùng để đong gạo.danh từWiktionary
  3. Một loài cây cận nhiệt đới, có tên khoa học là Persea americana.danh từWiktionary
  4. Không xúc động; không tha thiết.advWiktionary

Ví dụ

  1. Phết bơ vào bánh mì.

  2. Chờ bơ gạo chẩn như mong mẹ về (Tú Mỡ)

  3. Mọi người cười đùa, anh ấy cứ tỉnh bơ.