Nghĩa tiếng Việt
- Chất béo lấy từ sữa ra.danh từWiktionary
- Vỏ hộp sữa dùng để đong gạo.danh từWiktionary
- Một loài cây cận nhiệt đới, có tên khoa học là Persea americana.danh từWiktionary
- Không xúc động; không tha thiết.advWiktionary
Ví dụ
-
Phết bơ vào bánh mì.
-
Chờ bơ gạo chẩn như mong mẹ về (Tú Mỡ)
-
Mọi người cười đùa, anh ấy cứ tỉnh bơ.