TanroDictionary Sổ từ

bọ

Việt
0

bọ là một từ tiếng Việt, có nghĩa: Sâu bọ ở dạng trưởng thành; Giòi; Cha (chỉ dùng để xưng gọi).

Nghĩa tiếng Việt

  1. Sâu bọ ở dạng trưởng thành.danh từWiktionary
  2. Giòi.danh từWiktionary
  3. Cha (chỉ dùng để xưng gọi).danh từWiktionary
  4. Loài vật nhỏ như chuột, sinh sản rất mau, thường dùng trong các cuộc thí nghiệm.danh từWiktionary

Ví dụ

  1. Giết bọ cho chó.

  2. Mắm có bọ.