Nghĩa tiếng Việt
- Sâu bọ ở dạng trưởng thành.danh từWiktionary
- Giòi.danh từWiktionary
- Cha (chỉ dùng để xưng gọi).danh từWiktionary
- Loài vật nhỏ như chuột, sinh sản rất mau, thường dùng trong các cuộc thí nghiệm.danh từWiktionary
Ví dụ
-
Giết bọ cho chó.
-
Mắm có bọ.