TanroDictionary Sổ từ

bố

Việt
0

bố là một từ tiếng Việt, có nghĩa: Cha; Con đực thuộc thế hệ trước trực tiếp sinh thế hệ sau; Người lớn tuổi, đáng bậc cha theo cách gọi kính trọng.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Cha.danh từWiktionary
  2. Con đực thuộc thế hệ trước trực tiếp sinh thế hệ sau.danh từWiktionary
  3. Người lớn tuổi, đáng bậc cha theo cách gọi kính trọng.danh từWiktionary
  4. Từ xưng hô để ý xem thường, như là tao.danh từWiktionary
  5. Cỡ lớn, to.danh từWiktionary
  6. Đay.danh từWiktionary
  7. Vải dệt dày bằng sợi đay thô.danh từWiktionary
  8. Bố chính, nói tắt.danh từWiktionary
  9. Ruồng bố, càn quét.động từWiktionary
  10. Khủng bố, làm cho sợ, hoảng loạn tinh thần.động từWiktionary

Ví dụ

  1. Bố nó đến thăm.

  2. Cá bố cá mẹ.

  3. Mời bố đến nhà con chơi.

  4. Bọn kia im để bố xin! Xin gì?

  5. Chai bố.