Nghĩa tiếng Việt
- Cha.danh từWiktionary
- Con đực thuộc thế hệ trước trực tiếp sinh thế hệ sau.danh từWiktionary
- Người lớn tuổi, đáng bậc cha theo cách gọi kính trọng.danh từWiktionary
- Từ xưng hô để ý xem thường, như là tao.danh từWiktionary
- Cỡ lớn, to.danh từWiktionary
- Đay.danh từWiktionary
- Vải dệt dày bằng sợi đay thô.danh từWiktionary
- Bố chính, nói tắt.danh từWiktionary
- Ruồng bố, càn quét.động từWiktionary
- Khủng bố, làm cho sợ, hoảng loạn tinh thần.động từWiktionary
Ví dụ
-
Bố nó đến thăm.
-
Cá bố cá mẹ.
-
Mời bố đến nhà con chơi.
-
Bọn kia im để bố xin! Xin gì?
-
Chai bố.