Nghĩa tiếng Việt
- Số tiếp theo số ba và dẫn trước số năm trong dãy số tự nhiên.số từWiktionary
Ví dụ
-
Một năm có bốn mùa.
-
Ba bề bốn bên.
-
Bốn tám
(Khẩu ngữ) bốn mươi tám
-
Đợt bốn — đợt thứ tư