TanroDictionary Sổ từ

bốn

Việt
0

bốn là một từ tiếng Việt, có nghĩa: Số tiếp theo số ba và dẫn trước số năm trong dãy số tự nhiên.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Số tiếp theo số ba và dẫn trước số năm trong dãy số tự nhiên.số từWiktionary

Ví dụ

  1. Một năm có bốn mùa.

  2. Ba bề bốn bên.

  3. Bốn tám

    (Khẩu ngữ) bốn mươi tám

  4. Đợt bốn — đợt thứ tư