TanroDictionary Sổ từ

bồ

Việt
0

bồ là một từ tiếng Việt, có nghĩa: ; . Nhân tình, người yêu; Đồ đựng đan bằng tre, nứa, có thành cao, miệng tròn, rộng gần bằng đáy.

Nghĩa tiếng Việt

  1. .danh từWiktionary
  2. . Nhân tình, người yêu.danh từWiktionary
  3. Đồ đựng đan bằng tre, nứa, có thành cao, miệng tròn, rộng gần bằng đáy.danh từWiktionary
  4. . Cót (đựng thóc).danh từWiktionary

Ví dụ

  1. Bồ liễu (nói tắt).

  2. Đổ thóc vào bồ.

  3. Miệng na mô, bụng bồ dao găm (tục ngữ).