Nghĩa tiếng Việt
- Đồ dùng chứa nước để tắm hoặc trồng cây cảnh, v. V., thường đặt ở những vị trí nhất định.danh từWiktionary
- Khoảng đất đánh thành vầng để trồng cây, trồng hoa.danh từWiktionary
- . (Trâu, bò, ngựa) lồng lên chạy.động từWiktionary
Ví dụ
-
Bồn cây mít.
-
Bồn hoa.
-
Con trâu cong đuôi bồn ra giữa đồng.