TanroDictionary Sổ từ

bồn

Việt
0

bồn là một từ tiếng Việt, có nghĩa: Đồ dùng chứa nước để tắm hoặc trồng cây cảnh, v. V., thường đặt ở những vị trí nhất định; Khoảng đất đánh thành vầng để trồng cây, trồng hoa; . (Trâu, bò, ngựa) lồng lên chạy.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Đồ dùng chứa nước để tắm hoặc trồng cây cảnh, v. V., thường đặt ở những vị trí nhất định.danh từWiktionary
  2. Khoảng đất đánh thành vầng để trồng cây, trồng hoa.danh từWiktionary
  3. . (Trâu, bò, ngựa) lồng lên chạy.động từWiktionary

Ví dụ

  1. Bồn cây mít.

  2. Bồn hoa.

  3. Con trâu cong đuôi bồn ra giữa đồng.