Nghĩa tiếng Việt
- Có tính chất làm tăng sức khoẻ cho toàn thân hay một bộ phận nào trong cơ thể.tính từ いWiktionary
- Nói chính quyền cử vào một chức vụ gì.động từWiktionary
- Phân phối số tiền mỗi người phải đóng trong một công việc chung.động từWiktionary
- Cắt theo chiều dọc.động từWiktionary
- Chặt mạnh cho vỡ toác ra theo chiều dọc.động từWiktionary
- Bắt buộc phải chịu trách nhiệm.động từWiktionary
- Lao mạnh xuống.động từWiktionary
- Chạy vội đi.động từWiktionary
- Trgt. Nói ngã hay nhảy mạnh xuống.động từWiktionary
Ví dụ
-
Thuốc bổ huyết.
-
Thức ăn bổ.
-
Bổ làm giáo viên.
-
Bổ lên Hà-giang.
-
Phải bổ thêm mỗi người hai nghìn.