TanroDictionary Sổ từ

bổ

Việt
0

bổ là một từ tiếng Việt, có nghĩa: Có tính chất làm tăng sức khoẻ cho toàn thân hay một bộ phận nào trong cơ thể; Nói chính quyền cử vào một chức vụ gì; Phân phối số tiền mỗi người phải đóng trong một công việc chung.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Có tính chất làm tăng sức khoẻ cho toàn thân hay một bộ phận nào trong cơ thể.tính từ いWiktionary
  2. Nói chính quyền cử vào một chức vụ gì.động từWiktionary
  3. Phân phối số tiền mỗi người phải đóng trong một công việc chung.động từWiktionary
  4. Cắt theo chiều dọc.động từWiktionary
  5. Chặt mạnh cho vỡ toác ra theo chiều dọc.động từWiktionary
  6. Bắt buộc phải chịu trách nhiệm.động từWiktionary
  7. Lao mạnh xuống.động từWiktionary
  8. Chạy vội đi.động từWiktionary
  9. Trgt. Nói ngã hay nhảy mạnh xuống.động từWiktionary

Ví dụ

  1. Thuốc bổ huyết.

  2. Thức ăn bổ.

  3. Bổ làm giáo viên.

  4. Bổ lên Hà-giang.

  5. Phải bổ thêm mỗi người hai nghìn.