TanroDictionary Sổ từ

bổn

Việt
0

bổn là một từ tiếng Việt, có nghĩa: biến thể của bản trong một số từ gốc Hán, như: bổn báo, bổn quốc, vong bổn,v.v.

Nghĩa tiếng Việt

  1. biến thể của bản trong một số từ gốc Hán, như: bổn báo, bổn quốc, vong bổn,v.v..danh từWiktionary