Nghĩa tiếng Việt
- Cái biểu hiện ra bên ngoài của một con người qua hình dáng, cử chỉ.danh từWiktionary
- Năng lực con người được bộc lộ ra vẻ bên ngoài.danh từWiktionary
- Năng lực con người được bộc lộ ra vẻ bên ngoài.; Mặt đất, đất liền, phân biệt với đường thuỷ, hàng không.danh từWiktionary
- Năng lực con người được bộc lộ ra vẻ bên ngoài.; Tay chân không, chẳng có vũ khí.danh từWiktionary
- Cơ quan trung ương của bộ máy nhà nước lãnh đạo và quản lí một số ngành công tác.danh từWiktionary
- Một số cơ quan chỉ huy, lãnh đạo cao cấp.danh từWiktionary
- Tập hợp những vật cùng loại, làm thành một chỉnh thể.danh từWiktionary
- Một số bộ phận của máy hay thiết bị có cùng chức năng công dụng nào đó.danh từWiktionary
- Đơn vị phân loại thực vật trên cấp họ, dưới cấp lớp.danh từWiktionary
- Nhóm phân loại chữ Hán dựa trên sự giống nhau về hình thể.danh từWiktionary
Ví dụ
-
Làm bộ.
-
Ra bộ ta đây.
-
Bộ nó thì làm ăn gì.
-
Đường bộ.
-
Bắt bộ.