TanroDictionary Sổ từ

bộ

Việt
0

bộ là một từ tiếng Việt, có nghĩa: Cái biểu hiện ra bên ngoài của một con người qua hình dáng, cử chỉ; Năng lực con người được bộc lộ ra vẻ bên ngoài; Năng lực con người được bộc lộ ra vẻ bên ngoài.; Mặt đất, đất liền, phân biệt với đường thuỷ, hàng không.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Cái biểu hiện ra bên ngoài của một con người qua hình dáng, cử chỉ.danh từWiktionary
  2. Năng lực con người được bộc lộ ra vẻ bên ngoài.danh từWiktionary
  3. Năng lực con người được bộc lộ ra vẻ bên ngoài.; Mặt đất, đất liền, phân biệt với đường thuỷ, hàng không.danh từWiktionary
  4. Năng lực con người được bộc lộ ra vẻ bên ngoài.; Tay chân không, chẳng có vũ khí.danh từWiktionary
  5. Cơ quan trung ương của bộ máy nhà nước lãnh đạo và quản lí một số ngành công tác.danh từWiktionary
  6. Một số cơ quan chỉ huy, lãnh đạo cao cấp.danh từWiktionary
  7. Tập hợp những vật cùng loại, làm thành một chỉnh thể.danh từWiktionary
  8. Một số bộ phận của máy hay thiết bị có cùng chức năng công dụng nào đó.danh từWiktionary
  9. Đơn vị phân loại thực vật trên cấp họ, dưới cấp lớp.danh từWiktionary
  10. Nhóm phân loại chữ Hán dựa trên sự giống nhau về hình thể.danh từWiktionary

Ví dụ

  1. Làm bộ.

  2. Ra bộ ta đây.

  3. Bộ nó thì làm ăn gì.

  4. Đường bộ.

  5. Bắt bộ.