Nghĩa tiếng Việt
- Nhiều lắm.tính từ いWiktionary
- Bận bịu.tính từ いWiktionary
- Ngổn ngang.tính từ いWiktionary
Ví dụ
-
Câu được bộn cá.
-
Ông ta đã bộn tuổi
-
Công việc bộn, không thể đi thăm bạn
-
Đồ đạc bộn trong phòng.