TanroDictionary Sổ từ

bộn

Việt
0

bộn là một từ tiếng Việt, có nghĩa: Nhiều lắm; Bận bịu; Ngổn ngang.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Nhiều lắm.tính từ いWiktionary
  2. Bận bịu.tính từ いWiktionary
  3. Ngổn ngang.tính từ いWiktionary

Ví dụ

  1. Câu được bộn cá.

  2. Ông ta đã bộn tuổi

  3. Công việc bộn, không thể đi thăm bạn

  4. Đồ đạc bộn trong phòng.