Nghĩa tiếng Việt
- Tiếng gọi người (thường là người ngang hàng hoặc người dưới) ở đằng xa.thán từWiktionary
Ví dụ
-
Bớ ba quân tướng sĩ!
-
Bớ bà con, ăn cướp!
bớ là một từ tiếng Việt, có nghĩa: Tiếng gọi người (thường là người ngang hàng hoặc người dưới) ở đằng xa.
Bớ ba quân tướng sĩ!
Bớ bà con, ăn cướp!