TanroDictionary Sổ từ

bớ

Việt
0

bớ là một từ tiếng Việt, có nghĩa: Tiếng gọi người (thường là người ngang hàng hoặc người dưới) ở đằng xa.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Tiếng gọi người (thường là người ngang hàng hoặc người dưới) ở đằng xa.thán từWiktionary

Ví dụ

  1. Bớ ba quân tướng sĩ!

  2. Bớ bà con, ăn cướp!