Nghĩa tiếng Việt
- Mềm và dễ rời ra từng mảnh khi chịu tác động của lực cơ học; dễ tơi ra, vụn ra, hoặc dễ đứt, dễ rách.tính từ いWiktionary
- . Dễ mang lại lợi, mang lại hiệu quả mà không đòi hỏi phải phí nhiều sức.tính từ いWiktionary
- . (Trạng thái mệt) rã rời.tính từ いWiktionary
Ví dụ
-
Đất bở như vôi.
-
Khoai bở.
-
Sợi bở, không bền.
-
Được món bở.
-
Tưởng bở, thế mà hoá ra gay.