TanroDictionary Sổ từ

bỡn

Việt
0

bỡn là một từ tiếng Việt, có nghĩa: (Khẩu ngữ) Đùa chơi cho vui, không nghiêm chỉnh.

Nghĩa tiếng Việt

  1. (Khẩu ngữ) Đùa chơi cho vui, không nghiêm chỉnh.động từWiktionary

Ví dụ

  1. Nói nửa thật nửa bỡn.

  2. Dễ như bỡn!