Nghĩa tiếng Việt
- Thứ rau mọc ở chỗ ẩm.danh từ
- Nâng lên.động từ
- Nịnh hót.động từ
Ví dụ
-
Rau bợ là vợ canh cua. (tục ngữ)
-
Nó khéo bợ quan trên.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ Wiktionary · Nguồn dữ liệu & giấy phép