TanroDictionary Sổ từ

bợ

Việt
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Thứ rau mọc ở chỗ ẩm.danh từ
  2. Nâng lên.động từ
  3. Nịnh hót.động từ

Ví dụ

  1. Rau bợ là vợ canh cua. (tục ngữ)

  2. Nó khéo bợ quan trên.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ Wiktionary · Nguồn dữ liệu & giấy phép