TanroDictionary Sổ từ

cà

Việt
0

cà là một từ tiếng Việt, có nghĩa: Cây thân cỏ, có nhiều loài, lá có lông, hoa màu tím hay trắng, quả chứa nhiều hạt, thường dùng làm thức ăn; Tinh hoàn của một số động vật (như gà, v.v.); Áp một bộ phận thân thể vào vật khác và đưa đi đưa lại sát bề mặt.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Cây thân cỏ, có nhiều loài, lá có lông, hoa màu tím hay trắng, quả chứa nhiều hạt, thường dùng làm thức ăn.danh từWiktionary
  2. Tinh hoàn của một số động vật (như gà, v.v.).danh từWiktionary
  3. Áp một bộ phận thân thể vào vật khác và đưa đi đưa lại sát bề mặt.động từWiktionary
  4. Cọ xát vào vật rắn khác nhằm làm cho mòn bớt đi.động từWiktionary
  5. Gây sự cãi cọ.động từWiktionary

Ví dụ

  1. Màu tím hoa cà.

  2. Cà dầm tương.

  3. Trâu cà lưng vào cây.

  4. Tục cà răng.

  5. Cà nhau một trận.