Nghĩa tiếng Việt
- Quẻ đầu trong bát quái tượng trưng trời, cha, con trai, chồng...danh từWiktionary
- Tầm bậy.advWiktionary
- Bừa bãi.advWiktionary
- Hành quân ồ ạt vào một nơi để cướp bóc, chém giết.động từWiktionary
Ví dụ
-
Quẻ càn và quẻ khôn chỉ trời và đất, cha và mẹ, chồng và vợ.
-
Chớ nói càn.
-
Chớ viết càn (Hồ Chí Minh)
-
Pha càn bụi cỏ, gốc cây ẩn mình (Truyện Kiều)
-
Quân nguỵ đi càn.