TanroDictionary Sổ từ

càn

Việt
0

càn là một từ tiếng Việt, có nghĩa: Quẻ đầu trong bát quái tượng trưng trời, cha, con trai, chồng; Tầm bậy; Bừa bãi.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Quẻ đầu trong bát quái tượng trưng trời, cha, con trai, chồng...danh từWiktionary
  2. Tầm bậy.advWiktionary
  3. Bừa bãi.advWiktionary
  4. Hành quân ồ ạt vào một nơi để cướp bóc, chém giết.động từWiktionary

Ví dụ

  1. Quẻ càn và quẻ khôn chỉ trời và đất, cha và mẹ, chồng và vợ.

  2. Chớ nói càn.

  3. Chớ viết càn (Hồ Chí Minh)

  4. Pha càn bụi cỏ, gốc cây ẩn mình (Truyện Kiều)

  5. Quân nguỵ đi càn.