Nghĩa tiếng Việt
- Khăn dùng làm mũ cho nhân vật trong sân khấu truyền thống.danh từWiktionary
- Đồ dùng đo độ nặng nhẹ của vật; dụng cụ để xác định khối lượng các vật thể.danh từWiktionary
- Độ nặng nhẹ được xác định.danh từWiktionary
- Tên đơn vị đo cũ bằng lạng ta, mỗi lạng khoảng 0, 605 ki-lô-gram.danh từWiktionary
- Đơn vị đo khối lượng tương đương với kilôgam được sử dụng trong giao dịch đời thường ở Việt Nam.danh từWiktionary
- Dùng cân để biết độ nặng nhẹ của vật gì; hành động xác định khối lượng các vật thể.động từWiktionary
- Cân các vị thuốc theo đơn, hợp thành thang thuốc.động từWiktionary
- Ngang bằng, không bị lệch.tính từ いWiktionary
- (Tam giác) có hai cạnh bằng nhau.tính từ いWiktionary
- Tương đương, ngang xứng nhau.tính từ いWiktionary
- Công bằng không thiên lệch.tính từ いWiktionary
Ví dụ
-
Cân đai bối tử.
-
Đặt lên cân.
-
Ngoắc vào cân xem thử.
-
Nặng cân.
-
Nhẹ cân.