TanroDictionary Sổ từ

cân

Việt
0

cân là một từ tiếng Việt, có nghĩa: Khăn dùng làm mũ cho nhân vật trong sân khấu truyền thống; Đồ dùng đo độ nặng nhẹ của vật; dụng cụ để xác định khối lượng các vật thể; Độ nặng nhẹ được xác định.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Khăn dùng làm mũ cho nhân vật trong sân khấu truyền thống.danh từWiktionary
  2. Đồ dùng đo độ nặng nhẹ của vật; dụng cụ để xác định khối lượng các vật thể.danh từWiktionary
  3. Độ nặng nhẹ được xác định.danh từWiktionary
  4. Tên đơn vị đo cũ bằng lạng ta, mỗi lạng khoảng 0, 605 ki-lô-gram.danh từWiktionary
  5. Đơn vị đo khối lượng tương đương với kilôgam được sử dụng trong giao dịch đời thường ở Việt Nam.danh từWiktionary
  6. Dùng cân để biết độ nặng nhẹ của vật gì; hành động xác định khối lượng các vật thể.động từWiktionary
  7. Cân các vị thuốc theo đơn, hợp thành thang thuốc.động từWiktionary
  8. Ngang bằng, không bị lệch.tính từ いWiktionary
  9. (Tam giác) có hai cạnh bằng nhau.tính từ いWiktionary
  10. Tương đương, ngang xứng nhau.tính từ いWiktionary
  11. Công bằng không thiên lệch.tính từ いWiktionary

Ví dụ

  1. Cân đai bối tử.

  2. Đặt lên cân.

  3. Ngoắc vào cân xem thử.

  4. Nặng cân.

  5. Nhẹ cân.