TanroDictionary Sổ từ

cò

Việt
0

cò là một từ tiếng Việt, có nghĩa: Chim có chân cao, cổ dài, mỏ nhọn, thường sống gần nước và ăn các động vật ở nước; Như cẩm; Bộ phận của súng, nhận động tác bắn cuối cùng để phóng viên đạn đi.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Chim có chân cao, cổ dài, mỏ nhọn, thường sống gần nước và ăn các động vật ở nước.danh từWiktionary
  2. Cùng nghĩa với cẩm: Viên cảnh sát trưởng thời thực dân Phápdanh từWiktionary
  3. Bộ phận của súng, nhận động tác bắn cuối cùng để phóng viên đạn đi.danh từWiktionary
  4. Tem thư.danh từWiktionary
  5. Đàn nhị.danh từWiktionary

Ví dụ

  1. Lò dò như cò bắt tép.

  2. Cò mật thám.

  3. Bóp cò.

  4. Đạp cò pháo.

  5. Cướp cò.