Nghĩa tiếng Việt
- Chim có chân cao, cổ dài, mỏ nhọn, thường sống gần nước và ăn các động vật ở nước.danh từWiktionary
- Cùng nghĩa với cẩm: Viên cảnh sát trưởng thời thực dân Phápdanh từWiktionary
- Bộ phận của súng, nhận động tác bắn cuối cùng để phóng viên đạn đi.danh từWiktionary
- Tem thư.danh từWiktionary
- Đàn nhị.danh từWiktionary
Ví dụ
-
Lò dò như cò bắt tép.
-
Cò mật thám.
-
Bóp cò.
-
Đạp cò pháo.
-
Cướp cò.