TanroDictionary Sổ từ

côn

Việt
0

côn là một từ tiếng Việt, có nghĩa: Gậy để đánh võ, múa võ; Khối nón cụt (xem từ nguyên); Bộ phận có hình như khối nón cụt.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Gậy để đánh võ, múa võ.danh từWiktionary
  2. Khối nón cụt (xem từ nguyên).danh từWiktionary
  3. Bộ phận có hình như khối nón cụt.danh từWiktionary
  4. Một loại cá to ở biển theo truyền thuyết có thể hoá thành chim bằng.danh từWiktionary
  5. Súng lục tự động có cỡ nòng 11,4 mm (xem từ nguyên).danh từWiktionary

Ví dụ

  1. Đánh kiếm múa côn.

  2. Côn xe.

  3. Tiện côn.

  4. Côn vùng phỉ sức rồng bay phải thời (Phan Trần)

  5. Súng côn.