Nghĩa tiếng Việt
- Gậy để đánh võ, múa võ.danh từWiktionary
- Khối nón cụt (xem từ nguyên).danh từWiktionary
- Bộ phận có hình như khối nón cụt.danh từWiktionary
- Một loại cá to ở biển theo truyền thuyết có thể hoá thành chim bằng.danh từWiktionary
- Súng lục tự động có cỡ nòng 11,4 mm (xem từ nguyên).danh từWiktionary
Ví dụ
-
Đánh kiếm múa côn.
-
Côn xe.
-
Tiện côn.
-
Côn vùng phỉ sức rồng bay phải thời (Phan Trần)
-
Súng côn.