Nghĩa tiếng Việt
- Nhà nhỏ lắm.danh từWiktionary
- Gian nhà.danh từWiktionary
- Số mà lũy thừa bậc n bằng số đã cho.danh từWiktionary
Ví dụ
-
Hội nghị diễn ra tại một căn lán nhỏ (Võ Nguyên Giáp)
-
Ngôi nhà chỉ có hai căn.
-
4 là căn bậc hai của 16.
-
3 là căn bậc ba của 27.