Nghĩa tiếng Việt
- Từ đứng trước và dùng để gọi một hiện tượng xuất hiện một cách đột ngột, trong một thời gian ngắn và có thể tái diễn theo chu kì.danh từWiktionary
Ví dụ
-
Cơn mưa, cơn bão, cơn đau, cơn sốt.
cơn là một từ tiếng Việt, có nghĩa: Từ đứng trước và dùng để gọi một hiện tượng xuất hiện một cách đột ngột, trong một thời gian ngắn và có thể tái diễn theo chu kì.
Cơn mưa, cơn bão, cơn đau, cơn sốt.