Nghĩa tiếng Việt
- Ngăn lại, chặn lại, không cho tiếp tục vận động.động từWiktionary
- Nói đã nắm vững qui tắc đánh cờ tướng.động từWiktionary
- Nói người con gái có nhan sắc tạm trông được (thtục).động từWiktionary
Ví dụ
-
Hàng cây cản gió.
-
Nước cản.
-
Sạch nước cản
-
Cũng sạch nước cản
-
Chị ta cũng sạch nước cản.