TanroDictionary Sổ từ

cản

Việt
0

cản là một từ tiếng Việt, có nghĩa: Ngăn lại, chặn lại, không cho tiếp tục vận động; Nói đã nắm vững qui tắc đánh cờ tướng; Nói người con gái có nhan sắc tạm trông được (thtục).

Nghĩa tiếng Việt

  1. Ngăn lại, chặn lại, không cho tiếp tục vận động.động từWiktionary
  2. Nói đã nắm vững qui tắc đánh cờ tướng.động từWiktionary
  3. Nói người con gái có nhan sắc tạm trông được (thtục).động từWiktionary

Ví dụ

  1. Hàng cây cản gió.

  2. Nước cản.

  3. Sạch nước cản

  4. Cũng sạch nước cản

  5. Chị ta cũng sạch nước cản.