Nghĩa tiếng Việt
- . Cặn.danh từ
- Vướng cái gì có cạnh.động từ
- Vướng, mắc.động từ
- . Bắn, hoặc gán (nợ).động từ
Ví dụ
-
Cấn nước chè.
-
Ván kê không bằng, nằm cấn đau cả lưng.
-
Cấn giá sách nên không kê được tủ.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ Wiktionary · Nguồn dữ liệu & giấy phép