TanroDictionary Sổ từ

cấn

Việt
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. . Cặn.danh từ
  2. Vướng cái gì có cạnh.động từ
  3. Vướng, mắc.động từ
  4. . Bắn, hoặc gán (nợ).động từ

Ví dụ

  1. Cấn nước chè.

  2. Ván kê không bằng, nằm cấn đau cả lưng.

  3. Cấn giá sách nên không kê được tủ.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ Wiktionary · Nguồn dữ liệu & giấy phép