TanroDictionary Sổ từ

cần

Việt
0

cần là một từ tiếng Việt, có nghĩa: Loài rau thuộc họ hoa tán thường cấy ở chỗ lầy, dùng nấu canh; Bộ phận của một số đồ dùng, dài và mảnh, bằng mây, tre, gỗ hoặc sắt, có thể nâng lên, hạ xuống hoặc lắc được; Ống nhỏ bằng tre cắm trong hũ rượu để hút rượu.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Loài rau thuộc họ hoa tán thường cấy ở chỗ lầy, dùng nấu canh.danh từWiktionary
  2. Bộ phận của một số đồ dùng, dài và mảnh, bằng mây, tre, gỗ hoặc sắt, có thể nâng lên, hạ xuống hoặc lắc được.danh từWiktionary
  3. Ống nhỏ bằng tre cắm trong hũ rượu để hút rượu.danh từWiktionary
  4. Siêng năng, chăm chỉ.tính từ いWiktionary
  5. Phải có mới được.tính từ いWiktionary
  6. Phải làm gấp.động từWiktionary
  7. Có nhu cầu.động từWiktionary
  8. Do nhu cầu tức khắc.advWiktionary

Ví dụ

  1. Có con mà gả chồng gần, có bát canh cần nó cũng đem cho. (ca dao)

  2. Cần bật bông.

  3. Cần đàn bầu.

  4. Mỗi người cầm một cần, cùng nhau hút rượu.

  5. Rượu cần.