Nghĩa tiếng Việt
- Loài rau thuộc họ hoa tán thường cấy ở chỗ lầy, dùng nấu canh.danh từWiktionary
- Bộ phận của một số đồ dùng, dài và mảnh, bằng mây, tre, gỗ hoặc sắt, có thể nâng lên, hạ xuống hoặc lắc được.danh từWiktionary
- Ống nhỏ bằng tre cắm trong hũ rượu để hút rượu.danh từWiktionary
- Siêng năng, chăm chỉ.tính từ いWiktionary
- Phải có mới được.tính từ いWiktionary
- Phải làm gấp.động từWiktionary
- Có nhu cầu.động từWiktionary
- Do nhu cầu tức khắc.advWiktionary
Ví dụ
-
Có con mà gả chồng gần, có bát canh cần nó cũng đem cho. (ca dao)
-
Cần bật bông.
-
Cần đàn bầu.
-
Mỗi người cầm một cần, cùng nhau hút rượu.
-
Rượu cần.