TanroDictionary Sổ từ

cận

Việt
0

cận là một từ tiếng Việt, có nghĩa: Gần, trái với viễn (xa); Cận thị, nói tắt; Có quan hệ gần gũi, thân thiết.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Gần, trái với viễn (xa).tính từ いWiktionary
  2. Cận thị, nói tắt.tính từ いWiktionary
  3. Có quan hệ gần gũi, thân thiết.tính từ いWiktionary

Ví dụ

  1. Ngày cận tết.

  2. Cận cảnh.

  3. Cận chiến.

  4. Cận dưới.

  5. Cận đại.