Nghĩa tiếng Việt
- Gần, trái với viễn (xa).tính từ いWiktionary
- Cận thị, nói tắt.tính từ いWiktionary
- Có quan hệ gần gũi, thân thiết.tính từ いWiktionary
Ví dụ
-
Ngày cận tết.
-
Cận cảnh.
-
Cận chiến.
-
Cận dưới.
-
Cận đại.