Nghĩa tiếng Việt
- Giữ và siết chặt bằng răng hoặc giữa hai hàm, thường để làm đứt, thủng.động từWiktionary
- Làm đau nhức, ngứa ngáy như bị cắn.động từWiktionary
- . Khớp vào nhau rất chặt.động từWiktionary
- Thấm vào và bám chặt.động từWiktionary
- . Sủa.động từWiktionary
Ví dụ
-
Cắn miếng bánh.
-
Cắn chặt môi lại.
-
Sâu cắn lúa.
-
Cõng rắn cắn gà nhà (tục ngữ).
-
Cá cắn câu]].