TanroDictionary Sổ từ

cắn

Việt
0

cắn là một từ tiếng Việt, có nghĩa: Giữ và siết chặt bằng răng hoặc giữa hai hàm, thường để làm đứt, thủng; Làm đau nhức, ngứa ngáy như bị cắn; . Khớp vào nhau rất chặt.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Giữ và siết chặt bằng răng hoặc giữa hai hàm, thường để làm đứt, thủng.động từWiktionary
  2. Làm đau nhức, ngứa ngáy như bị cắn.động từWiktionary
  3. . Khớp vào nhau rất chặt.động từWiktionary
  4. Thấm vào và bám chặt.động từWiktionary
  5. . Sủa.động từWiktionary

Ví dụ

  1. Cắn miếng bánh.

  2. Cắn chặt môi lại.

  3. Sâu cắn lúa.

  4. Cõng rắn cắn gà nhà (tục ngữ).

  5. Cá cắn câu]].