TanroDictionary Sổ từ

cằn

Việt
0

cằn là một từ tiếng Việt, có nghĩa: (đất trồng trọt) không có hoặc hết màu mỡ; (cây cối) không lớn, không mọc lên được do thiếu chất dinh dưỡng.

Nghĩa tiếng Việt

  1. (đất trồng trọt) không có hoặc hết màu mỡ.tính từ いWiktionary
  2. (cây cối) không lớn, không mọc lên được do thiếu chất dinh dưỡng.tính từ いWiktionary

Ví dụ

  1. đồng khô đất cằn

  2. vùng đất cằn đầy sỏi đá

  3. lúa cằn

  4. một thân sấu cằn