Nghĩa tiếng Việt
- (đất trồng trọt) không có hoặc hết màu mỡ.tính từ いWiktionary
- (cây cối) không lớn, không mọc lên được do thiếu chất dinh dưỡng.tính từ いWiktionary
Ví dụ
-
đồng khô đất cằn
-
vùng đất cằn đầy sỏi đá
-
lúa cằn
-
một thân sấu cằn