Nghĩa tiếng Việt
- Tạp chất trong nước, lắng xuống đáy vật đựng.danh từWiktionary
Ví dụ
-
Uống nước chừa cặn (tục ngữ).
-
Cơm thừa canh cặn.
cặn là một từ tiếng Việt, có nghĩa: Tạp chất trong nước, lắng xuống đáy vật đựng.
Uống nước chừa cặn (tục ngữ).
Cơm thừa canh cặn.