TanroDictionary Sổ từ

cặn

Việt
0

cặn là một từ tiếng Việt, có nghĩa: Tạp chất trong nước, lắng xuống đáy vật đựng.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Tạp chất trong nước, lắng xuống đáy vật đựng.danh từWiktionary

Ví dụ

  1. Uống nước chừa cặn (tục ngữ).

  2. Cơm thừa canh cặn.