Nghĩa tiếng Việt
- Loài cây thuộc họ thảo, thân bé, thường mọc tự nhiên trên mặt đất.danh từ
- Cỏ dại; cần sa.danh từ
- Hạng tồi kém/tầm thường, bị coi thường/khinh thường/khinh bỉ, không đáng kể, như nhỏ mọn, hèn.tính từ い
Tiếng Nhật
- 草くさcỏ, cỏ dại, thảo mộc
Ví dụ
-
Đi cắt cỏ cho trâu ăn.
-
Cỏ non xanh tận chân trời.
(Truyện Kiều)
-
Giặc/điện thoại/net/sữa cỏ.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ Wiktionary · Nguồn dữ liệu & giấy phép