TanroDictionary Sổ từ

cỏ

Việt
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Loài cây thuộc họ thảo, thân bé, thường mọc tự nhiên trên mặt đất.danh từ
  2. Cỏ dại; cần sa.danh từ
  3. Hạng tồi kém/tầm thường, bị coi thường/khinh thường/khinh bỉ, không đáng kể, như nhỏ mọn, hèn.tính từ い

Tiếng Nhật

Ví dụ

  1. Đi cắt cỏ cho trâu ăn.

  2. Cỏ non xanh tận chân trời.

    (Truyện Kiều)

  3. Giặc/điện thoại/net/sữa cỏ.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ Wiktionary · Nguồn dữ liệu & giấy phép