TanroDictionary Sổ từ

cồn

Việt
0

cồn là một từ tiếng Việt, có nghĩa: Rượu có nồng độ cao, dùng để đốt, sát trùng; Chất keo dùng để dán; Dải cát nổi lên tạo thành gò, đồi ở sông, biển do tác động của gió.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Rượu có nồng độ cao, dùng để đốt, sát trùng.danh từWiktionary
  2. Chất keo dùng để dán.danh từWiktionary
  3. Dải cát nổi lên tạo thành gò, đồi ở sông, biển do tác động của gió.danh từWiktionary
  4. Xô và nổi lên thành từng lớp.động từWiktionary
  5. Cùng nghĩa với cồn cào: Có cảm giác như ruột bị cào xé, giày vò thành từng cơn liên tiếpđộng từWiktionary

Ví dụ

  1. Cồn 90°.

  2. Đèn cồn.

  3. Xoa cồn vào chỗ sưng.

  4. Dán bằng cồn.

  5. Cồn cát trắng ven biển.