Nghĩa tiếng Việt
- Rượu có nồng độ cao, dùng để đốt, sát trùng.danh từWiktionary
- Chất keo dùng để dán.danh từWiktionary
- Dải cát nổi lên tạo thành gò, đồi ở sông, biển do tác động của gió.danh từWiktionary
- Xô và nổi lên thành từng lớp.động từWiktionary
- Cùng nghĩa với cồn cào: Có cảm giác như ruột bị cào xé, giày vò thành từng cơn liên tiếpđộng từWiktionary
Ví dụ
-
Cồn 90°.
-
Đèn cồn.
-
Xoa cồn vào chỗ sưng.
-
Dán bằng cồn.
-
Cồn cát trắng ven biển.