TanroDictionary Sổ từ

chà

Việt
0

chà là một từ tiếng Việt, có nghĩa: Cành cây có nhiều nhánh nhỏ, thường dùng để rào hoặc thả dưới nước cho cá đến ở; Áp mạnh bàn tay, bàn chân hoặc vật gì có mặt phẳng xuống và đưa đi đưa lại nhiều lần trên bề mặt để làm cho tróc, vỡ hoặc nát ra; Tiếng thốt ra, biểu lộ ý than phiền hoặc ngạc nhiên, tán thưởng.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Cành cây có nhiều nhánh nhỏ, thường dùng để rào hoặc thả dưới nước cho cá đến ở.danh từWiktionary
  2. Áp mạnh bàn tay, bàn chân hoặc vật gì có mặt phẳng xuống và đưa đi đưa lại nhiều lần trên bề mặt để làm cho tróc, vỡ hoặc nát ra.động từWiktionary
  3. Tiếng thốt ra, biểu lộ ý than phiền hoặc ngạc nhiên, tán thưởng.thán từWiktionary

Ví dụ

  1. Cắm chà.

  2. Thả chà.

  3. Chà đậu.

  4. Chà nát.

  5. Chà! Buồn ngủ quá!