TanroDictionary Sổ từ

chùn

Việt
0

chùn là một từ tiếng Việt, có nghĩa: Rụt lại, không dám tiến tiếp, làm tiếp.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Rụt lại, không dám tiến tiếp, làm tiếp.động từWiktionary

Ví dụ

  1. Chùn tay lại.

  2. Quyết không chùn bước.