Nghĩa tiếng Việt
- Rụt lại, không dám tiến tiếp, làm tiếp.động từWiktionary
Ví dụ
-
Chùn tay lại.
-
Quyết không chùn bước.
chùn là một từ tiếng Việt, có nghĩa: Rụt lại, không dám tiến tiếp, làm tiếp.
Chùn tay lại.
Quyết không chùn bước.