Nghĩa tiếng Việt
- Người có quyền sở hữu về một tài sản.danh từWiktionary
- Người mời khách ăn uống.danh từWiktionary
- Người có quyền quản lí các công việc.danh từWiktionary
- Người bỏ tiền thuê người làm.danh từWiktionary
- Người giữ trách nhiệm chính trong một buổi sinh hoạt.danh từWiktionary
- Tt. Chính; Quan trọng nhất.danh từWiktionary
Ví dụ
-
Chủ tiệm ăn
-
Tiền chủ hậu khách. (tục ngữ)
-
Thanh niên là chủ tương lai của đất nước
-
Chủ và thợ đoàn kết trên cơ sở lợi ích chung
-
Ai làm chủ buổi lễ này.