TanroDictionary Sổ từ

chủ

Việt
0

chủ là một từ tiếng Việt, có nghĩa: Người có quyền sở hữu về một tài sản; Người mời khách ăn uống; Người có quyền quản lí các công việc.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Người có quyền sở hữu về một tài sản.danh từWiktionary
  2. Người mời khách ăn uống.danh từWiktionary
  3. Người có quyền quản lí các công việc.danh từWiktionary
  4. Người bỏ tiền thuê người làm.danh từWiktionary
  5. Người giữ trách nhiệm chính trong một buổi sinh hoạt.danh từWiktionary
  6. Tt. Chính; Quan trọng nhất.danh từWiktionary

Ví dụ

  1. Chủ tiệm ăn

  2. Tiền chủ hậu khách. (tục ngữ)

  3. Thanh niên là chủ tương lai của đất nước

  4. Chủ và thợ đoàn kết trên cơ sở lợi ích chung

  5. Ai làm chủ buổi lễ này.