TanroDictionary Sổ từ

chữ

Việt
0

chữ là một từ tiếng Việt, có nghĩa: Hệ thống kí hiệu bằng đường nét đặt ra để ghi tiếng nói; Đơn vị kí hiệu trong một hệ thống chữ; Lối viết chữ, nét chữ riêng của mỗi người.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Hệ thống kí hiệu bằng đường nét đặt ra để ghi tiếng nói.danh từWiktionary
  2. Đơn vị kí hiệu trong một hệ thống chữ.danh từWiktionary
  3. Lối viết chữ, nét chữ riêng của mỗi người.danh từWiktionary
  4. Tên gọi thông thường của âm tiết; tập hợp chữ viết một âm tiết.danh từWiktionary
  5. Tên gọi thông thường của từ.danh từWiktionary
  6. Tên gọi thông thường của từ ngữ gốc Hán.danh từWiktionary
  7. Kiến thức văn hoá, chữ nghĩa học được (nói khái quát).danh từWiktionary
  8. Từ dùng để chỉ nội dung khái niệm đạo đức, tinh thần, tâm lí đã được xác định.danh từWiktionary
  9. Lời từ xưa ghi truyền lại (dùng khi dẫn những câu sách tiếng Hán).danh từWiktionary
  10. Đồng tiền đúc ngày xưa.danh từWiktionary

Ví dụ

  1. chữ quốc ngữ

  2. chữ Hán

  3. chữ A

  4. viết chữ hoa

  5. hình chữ thập