Nghĩa tiếng Việt
- Hệ thống kí hiệu bằng đường nét đặt ra để ghi tiếng nói.danh từWiktionary
- Đơn vị kí hiệu trong một hệ thống chữ.danh từWiktionary
- Lối viết chữ, nét chữ riêng của mỗi người.danh từWiktionary
- Tên gọi thông thường của âm tiết; tập hợp chữ viết một âm tiết.danh từWiktionary
- Tên gọi thông thường của từ.danh từWiktionary
- Tên gọi thông thường của từ ngữ gốc Hán.danh từWiktionary
- Kiến thức văn hoá, chữ nghĩa học được (nói khái quát).danh từWiktionary
- Từ dùng để chỉ nội dung khái niệm đạo đức, tinh thần, tâm lí đã được xác định.danh từWiktionary
- Lời từ xưa ghi truyền lại (dùng khi dẫn những câu sách tiếng Hán).danh từWiktionary
- Đồng tiền đúc ngày xưa.danh từWiktionary
Ví dụ
-
chữ quốc ngữ
-
chữ Hán
-
chữ A
-
viết chữ hoa
-
hình chữ thập