TanroDictionary Sổ từ

gân

Việt
0

gân là một từ tiếng Việt, có nghĩa: Dây chằng nối liền hai đầu xương hoặc nối cơ với xương; Tĩnh mạch nổi lên ở dưới da; Sức mạnh của bắp thịt.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Dây chằng nối liền hai đầu xương hoặc nối cơ với xương.danh từWiktionary
  2. Tĩnh mạch nổi lên ở dưới da.danh từWiktionary
  3. Sức mạnh của bắp thịt.danh từWiktionary
  4. Đường nổi lên trên mặt lá cây.danh từWiktionary
  5. Tt, trgt.danh từWiktionary
  6. Giỏi (thtục).danh từWiktionary
  7. Bướng.danh từWiktionary

Ví dụ

  1. Bong gân.

  2. Gân bò

  3. Cẳng tay nổi gân xanh

  4. Lên gân

  5. Gân lá lúa.