Nghĩa tiếng Việt
- Dây chằng nối liền hai đầu xương hoặc nối cơ với xương.danh từ
- Tĩnh mạch nổi lên ở dưới da.danh từ
- Sức mạnh của bắp thịt.danh từ
- Đường nổi lên trên mặt lá cây.danh từ
- Tt, trgt.danh từ
- Giỏi (thtục).danh từ
- Bướng.danh từ
Tiếng Nhật
Ví dụ
-
Bong gân.
-
Gân bò
-
Cẳng tay nổi gân xanh
-
Lên gân
-
Gân lá lúa.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ Wiktionary · Nguồn dữ liệu & giấy phép