TanroDictionary Sổ từ

gõ

Việt
0

gõ là một từ tiếng Việt, có nghĩa: Thuyền thon đi biển; Như gụ; Đập ngón tay hay vật gì vào một vật rắn cho phát ra từng tiếng khẽ.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Thuyền thon đi biển.danh từWiktionary
  2. Cùng nghĩa với gụ: danh từWiktionary
  3. Đập ngón tay hay vật gì vào một vật rắn cho phát ra từng tiếng khẽ.động từWiktionary
  4. Sửa lại cho khỏi méo bằng cách đập nhẹ vào.động từWiktionary
  5. Đánh.động từWiktionary
  6. Dạy học.động từWiktionary

Ví dụ

  1. Bộ ngựa gõ.

  2. Gõ cửa.

  3. Gõ mõ.

  4. Gõ vào bàn phím.

  5. Gõ cái nồi bẹp.