Nghĩa tiếng Việt
- Thuyền thon đi biển.danh từWiktionary
- Cùng nghĩa với gụ: danh từWiktionary
- Đập ngón tay hay vật gì vào một vật rắn cho phát ra từng tiếng khẽ.động từWiktionary
- Sửa lại cho khỏi méo bằng cách đập nhẹ vào.động từWiktionary
- Đánh.động từWiktionary
- Dạy học.động từWiktionary
Ví dụ
-
Bộ ngựa gõ.
-
Gõ cửa.
-
Gõ mõ.
-
Gõ vào bàn phím.
-
Gõ cái nồi bẹp.