TanroDictionary Sổ từ

ghè

Việt
0

ghè là một từ tiếng Việt, có nghĩa: Lọ nhỏ bằng sành; Làm cho vỡ hoặc mẻ dần bằng cách đập vào mép hay cạnh của vật rắn; Như Đập.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Lọ nhỏ bằng sành.danh từWiktionary
  2. Làm cho vỡ hoặc mẻ dần bằng cách đập vào mép hay cạnh của vật rắn.động từWiktionary
  3. Cùng nghĩa với Đậpđộng từWiktionary

Ví dụ

  1. Ghè tương.

  2. Lấy gạch ghè vào đầu nhau.