Nghĩa tiếng Việt
- Lọ nhỏ bằng sành.danh từWiktionary
- Làm cho vỡ hoặc mẻ dần bằng cách đập vào mép hay cạnh của vật rắn.động từWiktionary
- Cùng nghĩa với Đậpđộng từWiktionary
Ví dụ
-
Ghè tương.
-
Lấy gạch ghè vào đầu nhau.
ghè là một từ tiếng Việt, có nghĩa: Lọ nhỏ bằng sành; Làm cho vỡ hoặc mẻ dần bằng cách đập vào mép hay cạnh của vật rắn; Như Đập.
Ghè tương.
Lấy gạch ghè vào đầu nhau.