Nghĩa tiếng Việt
- Tạm dừng lại một thời gian ở nơi nào đó, nhằm mục đích nhất định, trên đường đi.động từWiktionary
- Tạm nhờ vào để làm việc gì cùng với người khác, coi như phụ thêm vào.động từWiktionary
- Nghiêng về một bên để đặt sát vào hoặc để hướng về.động từWiktionary
Ví dụ
-
Ghé vào quán uống nước.
-
Ghé thăm.
-
Đi qua, không ghé lại.
-
Ngồi ghé vào ghế bạn.
-
Ghé gạo thổi cơm.