TanroDictionary Sổ từ

ghé

Việt
0

ghé là một từ tiếng Việt, có nghĩa: Tạm dừng lại một thời gian ở nơi nào đó, nhằm mục đích nhất định, trên đường đi; Tạm nhờ vào để làm việc gì cùng với người khác, coi như phụ thêm vào; Nghiêng về một bên để đặt sát vào hoặc để hướng về.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Tạm dừng lại một thời gian ở nơi nào đó, nhằm mục đích nhất định, trên đường đi.động từWiktionary
  2. Tạm nhờ vào để làm việc gì cùng với người khác, coi như phụ thêm vào.động từWiktionary
  3. Nghiêng về một bên để đặt sát vào hoặc để hướng về.động từWiktionary

Ví dụ

  1. Ghé vào quán uống nước.

  2. Ghé thăm.

  3. Đi qua, không ghé lại.

  4. Ngồi ghé vào ghế bạn.

  5. Ghé gạo thổi cơm.