TanroDictionary Sổ từ

ghê

Việt
0

ghê là một từ tiếng Việt, có nghĩa: Cảm thấy muốn rùng mình; Sợ, tởm, muốn tránh; Quá lắm.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Cảm thấy muốn rùng mình.advWiktionary
  2. Sợ, tởm, muốn tránh.advWiktionary
  3. Quá lắm.advWiktionary
  4. (Xem từ nguyên 1).advWiktionary

Ví dụ

  1. Lạnh ghê cả người.

  2. Ăn khế chua ghê cả răng.

  3. Trông thấy con đỉa mà ghê.

  4. Lâu ghê.

  5. Xấu ghê.