Nghĩa tiếng Việt
- Loại cua biển vỏ trắng có hoa, càng dài, thịt nhiều và ngọt hơn cua.danh từWiktionary
- Kẻ bạo ngược, ỷ thế hiếp người.danh từWiktionary
- Bám vào, nhờ vào để được việc mà không phải tốn kém.động từWiktionary
Ví dụ
-
Con ghẹ.
-
Ông ghẹ.
-
Ngang quá ghẹ.
-
Ăn ghẹ.
-
Cho trẻ bú ghẹ hàng xóm.