TanroDictionary Sổ từ

ghẹ

Việt
0

ghẹ là một từ tiếng Việt, có nghĩa: Loại cua biển vỏ trắng có hoa, càng dài, thịt nhiều và ngọt hơn cua; Kẻ bạo ngược, ỷ thế hiếp người; Bám vào, nhờ vào để được việc mà không phải tốn kém.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Loại cua biển vỏ trắng có hoa, càng dài, thịt nhiều và ngọt hơn cua.danh từWiktionary
  2. Kẻ bạo ngược, ỷ thế hiếp người.danh từWiktionary
  3. Bám vào, nhờ vào để được việc mà không phải tốn kém.động từWiktionary

Ví dụ

  1. Con ghẹ.

  2. Ông ghẹ.

  3. Ngang quá ghẹ.

  4. Ăn ghẹ.

  5. Cho trẻ bú ghẹ hàng xóm.