Nghĩa tiếng Việt
- Bệnh ngoài da do kí sinh trùng gọi là cái ghẻ gây ra, khiến cho nổi lên những mụn, rất ngứa.danh từWiktionary
- Sợi bẩn trong tơ.danh từWiktionary
- Nói quan hệ giữa một người với người đàn ông hay người phụ nữ hiện thay cha hay mẹ người ấy đã mất hoặc đã li hôn.tính từ いWiktionary
Ví dụ
-
Nghĩ rằng ngứa ghẻ, hờn ghen, xấu chàng mà có ai khen chị mình (Truyện Kiều)
-
Có nghén thì đẻ, có ghẻ đâu mà lây. (tục ngữ)
-
Gỡ ghẻ trong tơ.
-
Bố ghẻ.
-
Mẹ ghẻ.