Nghĩa tiếng Việt
- Đồ dùng để ngồi.danh từWiktionary
- Địa vị, chức vụ.danh từWiktionary
- Dùng đũa cả đảo gạo khi nấu cơm.động từWiktionary
- Trộn lẫn cơm nguội hoặc lương thực phụ khi nấu cơm.động từWiktionary
Ví dụ
-
Ghế tựa.
-
Ghế băng.
-
Ghế mây.
-
Bàn ghế.
-
Kê hai dãy ghế.