TanroDictionary Sổ từ

ghế

Việt
0

ghế là một từ tiếng Việt, có nghĩa: Đồ dùng để ngồi; Địa vị, chức vụ; Dùng đũa cả đảo gạo khi nấu cơm.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Đồ dùng để ngồi.danh từWiktionary
  2. Địa vị, chức vụ.danh từWiktionary
  3. Dùng đũa cả đảo gạo khi nấu cơm.động từWiktionary
  4. Trộn lẫn cơm nguội hoặc lương thực phụ khi nấu cơm.động từWiktionary

Ví dụ

  1. Ghế tựa.

  2. Ghế băng.

  3. Ghế mây.

  4. Bàn ghế.

  5. Kê hai dãy ghế.