Nghĩa tiếng Việt
- (phương ngữ Nam bộ) từ bình dân để chỉ người yêu. Tương đương với từ bồdanh từWiktionary
Ví dụ
-
Mày có ghệ chưa?
.
ghệ là một từ tiếng Việt, có nghĩa: (phương ngữ Nam bộ) từ bình dân để chỉ người yêu. Tương đương với từ bồ.
Mày có ghệ chưa?
.