TanroDictionary Sổ từ

giũ

Việt
0

giũ là một từ tiếng Việt, có nghĩa: Làm động tác rung, lắc mạnh cho rơi những hạt bụi, đất, nước bám vào; Làm cho sạch đồ giặt bằng cách giũ nhiều lần sau khi nhúng trong nước; Xem rũ.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Làm động tác rung, lắc mạnh cho rơi những hạt bụi, đất, nước bám vào.động từWiktionary
  2. Làm cho sạch đồ giặt bằng cách giũ nhiều lần sau khi nhúng trong nước.động từWiktionary
  3. Xem rũ: Khô héo, buông cành lá xuốngđộng từWiktionary

Ví dụ

  1. Chim giũ cánh.

  2. Giũ đệm.

  3. Giũ cát bụi trên mũ, áo.

  4. Giũ áo mưa.

  5. Giũ chiếc áo nhiều nước cho sạch xà phòng.