TanroDictionary Sổ từ

hà

Việt
0

hà là một từ tiếng Việt, có nghĩa: ; Thứ sò nước mặn sống thành từng mảng lớn bám vào đá; Vỏ hà rất sắc.

Nghĩa tiếng Việt

  1. .danh từWiktionary
  2. Thứ sò nước mặn sống thành từng mảng lớn bám vào đá.danh từWiktionary
  3. Vỏ hà rất sắc.danh từWiktionary
  4. Sâu đục khoai lang.danh từWiktionary
  5. Sâu ăn dưới bàn chân của một số động vật.danh từWiktionary
  6. Phần giữa bàn cờ tướng phân cách hai phía.danh từWiktionary
  7. Tht Từ đặt ở đầu câu tỏ ý bực tức.danh từWiktionary
  8. Có đục.tính từ いWiktionary

Ví dụ

  1. Lâu nay mới hả ước ao ăn hà (Tản Đà)

  2. Đừng đi nước mặn mà hà ăn chân. (ca dao)

  3. Củ khoai này có hà rồi.

  4. Ngựa bị hà ăn chân.

  5. Đưa tốt biên qua hà.