Nghĩa tiếng Việt
- Mở miệng to ra.động từWiktionary
- Trgt.động từWiktionary
- Đâu phải.động từWiktionary
- Lẽ nào.động từWiktionary
Ví dụ
-
Há ra cho mẹ bón cơm.
-
Đầu sư há phải gì bà cốt (Hồ Xuân Hương)
-
Nắng sương nay, há đội trời chung (Nguyễn Đình Chiểu)