Nghĩa tiếng Việt
- Điệu dân ca của ta thường hát trong lúc lao động.danh từWiktionary
- Đường mép vạt áo dài từ cổ đến nách.danh từWiktionary
- Cất lên câu.động từWiktionary
- Gọi to.động từWiktionary
- Rủ nhau; Động viên nhau.động từWiktionary
- Đòi hỏi (thtục).động từWiktionary
Ví dụ
-
Bài hò giã gạo.
-
Thương trò may áo cho trò, thiếu bâu, thiếu vải, thiếu hò, thiếu đinh. (ca dao)
-
Bên nam hò trước, bên nữ hò sau.
-
Gọi như hò đò. (tục ngữ)
-
Già trẻ, lớn bé hò nhau ra đồng (Nguyễn Khải)