TanroDictionary Sổ từ

hò

Việt
0

hò là một từ tiếng Việt, có nghĩa: Điệu dân ca của ta thường hát trong lúc lao động; Đường mép vạt áo dài từ cổ đến nách; Cất lên câu.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Điệu dân ca của ta thường hát trong lúc lao động.danh từWiktionary
  2. Đường mép vạt áo dài từ cổ đến nách.danh từWiktionary
  3. Cất lên câu.động từWiktionary
  4. Gọi to.động từWiktionary
  5. Rủ nhau; Động viên nhau.động từWiktionary
  6. Đòi hỏi (thtục).động từWiktionary

Ví dụ

  1. Bài hò giã gạo.

  2. Thương trò may áo cho trò, thiếu bâu, thiếu vải, thiếu hò, thiếu đinh. (ca dao)

  3. Bên nam hò trước, bên nữ hò sau.

  4. Gọi như hò đò. (tục ngữ)

  5. Già trẻ, lớn bé hò nhau ra đồng (Nguyễn Khải)