Nghĩa tiếng Việt
- Từ đặt trước những danh từ chỉ những vật có hình tròn hoặc kết lại thành một khối gọn.danh từWiktionary
- Cù lao nhỏ.danh từWiktionary
- núi giữa biển không có đất bằng nhiều.danh từWiktionary
Ví dụ
-
Hòn ngọc.
-
Hòn bi.
-
Hòn đất.
-
Hòn gạch.
-
Hòn.