TanroDictionary Sổ từ

hô

Việt
0

hô là một từ tiếng Việt, có nghĩa: Nhô ra; Cất tiếng cao, to, thành lời rất ngắn gọn để ra lệnh, thúc giục hoặc biểu thị yêu cầu, quyết tâm, v.v.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Nhô ra.tính từ いWiktionary
  2. Cất tiếng cao, to, thành lời rất ngắn gọn để ra lệnh, thúc giục hoặc biểu thị yêu cầu, quyết tâm, v.v...động từWiktionary

Ví dụ

  1. Răng hô.

  2. Hô xung phong.

  3. Hô khẩu hiệu.

  4. Hô người đến bắt.