Nghĩa tiếng Việt
- Nhô ra.tính từ いWiktionary
- Cất tiếng cao, to, thành lời rất ngắn gọn để ra lệnh, thúc giục hoặc biểu thị yêu cầu, quyết tâm, v.v...động từWiktionary
Ví dụ
-
Răng hô.
-
Hô xung phong.
-
Hô khẩu hiệu.
-
Hô người đến bắt.